văn thân

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học vấn, danh tiếng trong xã hội phong kiến: "văn thân" chỉ những người đỗ đạt, học thức cao, thường các nhà nho, được xã hội kính trọng tài năng đạo đức.
    • Tầng lớp trí thức yêu nước trong lịch sử: "văn thân" còn được dùng để chỉ những người học, tham gia phong trào yêu nước, đấu tranh chống ngoại xâm, đặc biệt trong phong trào Cần Vương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Văn thân những người học thức cao trong xã hội xưa. (Văn thân những người học vấn uyên thâm trong thời phong kiến.)
    • Phong trào văn thân yêu nước diễn ra sôi nổinhiều tỉnh. (Phong trào của các trí thức yêu nước lan rộng ra nhiều địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn thân, sĩ phu": cụm từ chỉ chung những người học, phẩm giá trong xã hội.

    • Văn thân, sĩ phu lực lượng nòng cốt trong các cuộc khởi nghĩa. (Những người học thức danh dự đóng vai trò chính trong các cuộc nổi dậy.)
  • "phong trào văn thân": phong trào yêu nước của các nhà nho cuối thế kỷ 19.

    • Phong trào văn thân gắn liền với tên tuổi các lãnh tụ như Phan Đình Phùng. (Phong trào của các trí thức yêu nước gắn với các nhà lãnh đạo nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sĩ phu (danh từ): người học vấn, địa vị trong xã hội phong kiến.

    • Sĩ phu thường tham gia bàn việc nước. (Những người học thường tham gia thảo luận chính sự.)
  • Nhà nho (danh từ): người theo học Nho giáo, kiến thức về kinh điển.

    • Nhà nho xưa coi trọng đạo đức lễ nghĩa. (Người học Nho giáo thời xưa đề cao đạo đức lễ nghi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trí thức: người trình độ học vấn cao, làm công việc liên quan đến tri thức.
  • Học giả: người kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực.
  • Danh : người tiếng tăm về học vấn tài năng.
Thành ngữ liên quan
  • Văn thân yêu nước: chỉ những trí thức lòng yêu nước, tham gia kháng chiến.
    • Văn thân yêu nước đã góp công lớn trong phong trào Cần Vương. (Những trí thức yêu nước đóng góp quan trọng vào cuộc kháng chiến.)